đại chúng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đại chúng (Danh từ)

(Thuật ngữ cũ) chỉ về một nhóm người đông đảo.

Ví dụ (2)
  • 1."Cuộc sống cực khổ của đại chúng."
  • 2."Đại chúng thường bị ảnh hưởng bởi các phong trào xã hội."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đại chúng (Tính từ)

Phù hợp với trình độ hoặc sở thích của đông đảo quần chúng.

Ví dụ (3)
  • 1."Văn hoá đại chúng."
  • 2."Tiết mục mang tính văn hoá cao nhưng cũng rất đại chúng."
  • 3."Các bộ phim đại chúng thường dễ tiếp cận và thu hút người xem."

Lưu ý khi sử dụng "đại chúng"

Lưu ý về tính từ

"đại chúng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đại chúng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đại chúng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đại chúng"

đại chúng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Thuật ngữ cũ) chỉ về một nhóm người đông đảo. Ví dụ: "Cuộc sống cực khổ của đại chúng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này