dai

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dai (Tính từ)

Có tính bền bỉ, lâu dài, khó bị huỷ hoại hoặc khó ngừng lại.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhớ dai"
  • 2."Nói dai"
  • 3."Anh ta có trí nhớ dai nên không quên được những chi tiết nhỏ."
  • 4."Câu chuyện của họ vẫn dai dẳng trong tâm trí tôi."

Lưu ý khi sử dụng "dai"

Lưu ý về tính từ

"dai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dai"

dai là tính từ trong tiếng Việt. Có tính bền bỉ, lâu dài, khó bị huỷ hoại hoặc khó ngừng lại. Ví dụ: "Nhớ dai"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này