da thuộc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: da thuộc (Danh từ)

Da của súc vật được ngâm tẩm hóa chất, chế biến thành nguyên liệu để sản xuất các sản phẩm như giày dép, túi xách.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc túi xách được làm từ da thuộc rất bền và đẹp."
  • 2."Giày da thuộc mang lại cảm giác thoải mái khi đi."
  • 3."Thợ làm đồ da thường chọn da thuộc chất lượng cao để tạo sản phẩm tốt."

Lưu ý khi sử dụng "da thuộc"

Lưu ý về danh từ

"da thuộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "da thuộc"

da thuộc là danh từ trong tiếng Việt. Da của súc vật được ngâm tẩm hóa chất, chế biến thành nguyên liệu để sản xuất các sản phẩm như giày dép, túi xách. Ví dụ: "Chiếc túi xách được làm từ da thuộc rất bền và đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này