dai sức
Định nghĩa
Nghĩa 1: dai sức (Tính từ)
Có khả năng chịu đựng lâu dài, có thể thực hiện những công việc nặng nhọc trong một thời gian dài.
- 1."Gầy nhưng dai sức."
- 2."Mặc dù tuổi đã cao, ông vẫn rất dai sức và có thể làm vườn cả ngày."
- 3."Cô ấy tuy nhỏ bé nhưng lại rất dai sức, có thể khiêng được những thùng nặng."
Lưu ý khi sử dụng "dai sức"
Lưu ý về tính từ
"dai sức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "dai sức"
dai sức là tính từ trong tiếng Việt. Có khả năng chịu đựng lâu dài, có thể thực hiện những công việc nặng nhọc trong một thời gian dài. Ví dụ: "Gầy nhưng dai sức."
Từ liên quan
dai
Có tính bền bỉ, lâu dài, khó bị huỷ hoại hoặc khó ngừng lại.
dai dẳng
Kéo dài một cách liên tục và không chịu chấm dứt, thường tạo ra cảm giác khó chịu.
dai nhách
Chỉ sự lôi thôi, bề ngoài không gọn gàng, tươm tất.
dam
(Phương ngữ) Là từ chỉ cua đồng, một loại hải sản phổ biến ở vùng nước ngọt.
dan
Từ cổ có nghĩa là cầm, nắm (tay).
dan díu
Có mối quan hệ tình cảm không chính đáng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.