dai sức

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dai sức (Tính từ)

Có khả năng chịu đựng lâu dài, có thể thực hiện những công việc nặng nhọc trong một thời gian dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Gầy nhưng dai sức."
  • 2."Mặc dù tuổi đã cao, ông vẫn rất dai sức và có thể làm vườn cả ngày."
  • 3."Cô ấy tuy nhỏ bé nhưng lại rất dai sức, có thể khiêng được những thùng nặng."

Lưu ý khi sử dụng "dai sức"

Lưu ý về tính từ

"dai sức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dai sức"

dai sức là tính từ trong tiếng Việt. Có khả năng chịu đựng lâu dài, có thể thực hiện những công việc nặng nhọc trong một thời gian dài. Ví dụ: "Gầy nhưng dai sức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này