dai dẳng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dai dẳng (Tính từ)

Kéo dài một cách liên tục và không chịu chấm dứt, thường tạo ra cảm giác khó chịu.

Ví dụ (4)
  • 1."Mưa dai dẳng mãi không dứt."
  • 2."Cơn đau dai dẳng."
  • 3."Những cuộc cãi vã dai dẳng giữa họ không bao giờ có hồi kết."
  • 4."Cảm giác lo âu dai dẳng khiến tôi không thể tập trung."

Lưu ý khi sử dụng "dai dẳng"

Lưu ý về tính từ

"dai dẳng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dai dẳng"

dai dẳng là tính từ trong tiếng Việt. Kéo dài một cách liên tục và không chịu chấm dứt, thường tạo ra cảm giác khó chịu. Ví dụ: "Mưa dai dẳng mãi không dứt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này