dai nhách

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dai nhách (Tính từ)

Chỉ sự lôi thôi, bề ngoài không gọn gàng, tươm tất.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay em đi làm mà mặc đồ dai nhách quá, mọi người cười em mãi."
  • 2."Căn phòng của tôi bừa bộn, nhìn thật dai nhách."
  • 3."Mấy hôm nay trời mưa, nên quần áo tôi cứ dính bùn trông dai nhách lắm."

Lưu ý khi sử dụng "dai nhách"

Lưu ý về tính từ

"dai nhách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dai nhách"

dai nhách là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ sự lôi thôi, bề ngoài không gọn gàng, tươm tất. Ví dụ: "Hôm nay em đi làm mà mặc đồ dai nhách quá, mọi người cười em mãi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này