đá đít

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đá đít (Động từ)

(Thông tục) có nghĩa là bỏ đi, thải bỏ, không muốn liên quan hay sử dụng nữa, thường mang ý nghĩa khinh bỉ hoặc mỉa mai.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị người yêu đá đít."
  • 2."Anh ta đã đá đít công việc đó vì không còn hứng thú."
  • 3."Cô ấy quyết định đá đít mối quan hệ toxic này."

Lưu ý khi sử dụng "đá đít"

Lưu ý về động từ

"đá đít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đá đít"

đá đít là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) có nghĩa là bỏ đi, thải bỏ, không muốn liên quan hay sử dụng nữa, thường mang ý nghĩa khinh bỉ hoặc mỉa mai. Ví dụ: "Bị người yêu đá đít."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này