đặc trưng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đặc trưng (Danh từ)

Nét riêng biệt và tiêu biểu, được xem là dấu hiệu để phân biệt với những sự vật khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Đặc trưng văn hoá là một phần quan trọng trong bản sắc dân tộc."
  • 2."Đặc trưng ngôn ngữ của mỗi vùng thường phản ánh văn hoá địa phương."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đặc trưng (Tính từ)

Có tính chất riêng biệt và tiêu biểu, làm cho phân biệt được với những sự vật khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi tộc người có những nét đặc trưng riêng tạo nên sự phong phú cho văn hoá."
  • 2."Hoa anh đào là loại hoa đặc trưng cho mùa xuân ở Nhật Bản."
  • 3."Các món ăn đặc trưng của miền Trung thường cay và đậm đà hương vị."

Lưu ý khi sử dụng "đặc trưng"

Lưu ý về tính từ

"đặc trưng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đặc trưng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đặc trưng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đặc trưng"

đặc trưng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Nét riêng biệt và tiêu biểu, được xem là dấu hiệu để phân biệt với những sự vật khác. Ví dụ: "Đặc trưng văn hoá là một phần quan trọng trong bản sắc dân tộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này