đặc trị

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đặc trị (Tính từ)

Thuốc có tác dụng đặc hiệu để điều trị một loại bệnh nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuốc đặc trị bệnh ung thư."
  • 2."Đây là loại thuốc đặc trị cho bệnh viêm gan."
  • 3."Chúng tôi vừa nghiên cứu ra một sản phẩm đặc trị mụn hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "đặc trị"

Lưu ý về tính từ

"đặc trị" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đặc trị"

đặc trị là tính từ trong tiếng Việt. Thuốc có tác dụng đặc hiệu để điều trị một loại bệnh nhất định. Ví dụ: "Thuốc đặc trị bệnh ung thư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này