đặc trách

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đặc trách (Động từ)

Chịu trách nhiệm cụ thể về một công việc hay nhiệm vụ nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cố vấn đặc trách về phát triển kinh tế."
  • 2."Đặc trách công tác đoàn thanh niên."
  • 3."Anh ấy được giao đặc trách quản lý dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "đặc trách"

Lưu ý về động từ

"đặc trách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đặc trách"

đặc trách là động từ trong tiếng Việt. Chịu trách nhiệm cụ thể về một công việc hay nhiệm vụ nào đó. Ví dụ: "Cố vấn đặc trách về phát triển kinh tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này