đặc tài
Định nghĩa
Nghĩa 1: đặc tài (Danh từ)
Từ ít dùng tương đương với biệt tài, chỉ khả năng đặc biệt nổi bật.
- 1."Biệt tài"
- 2."Có đặc tài về hội họa."
- 3."Anh ấy có đặc tài trong việc sáng tác nhạc."
Lưu ý khi sử dụng "đặc tài"
Lưu ý về danh từ
"đặc tài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "đặc tài"
đặc tài là danh từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng tương đương với biệt tài, chỉ khả năng đặc biệt nổi bật. Ví dụ: "Biệt tài"
Từ liên quan
đặc trách
Chịu trách nhiệm cụ thể về một công việc hay nhiệm vụ nào đó.
đặc trưng
Nét riêng biệt và tiêu biểu, được xem là dấu hiệu để phân biệt với những sự vật khác.
đặc trị
Thuốc có tác dụng đặc hiệu để điều trị một loại bệnh nhất định.
đặc tính
Tính chất riêng biệt, không giống với các tính chất của các sự vật khác.
đặc tả
Mô tả một cách chi tiết một bộ phận đặc trưng nhằm làm nổi bật bản chất của toàn thể.
đặc vụ
Nhân viên làm việc cho cơ quan đặc vụ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.