đặc thù

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đặc thù (Danh từ)

Nét riêng biệt giúp phân biệt sự vật này với các sự vật cùng loại khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Một số đặc thù của công việc là khả năng làm việc nhóm và sáng tạo."
  • 2."Đặc thù dân tộc cần được bảo tồn và phát triển."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đặc thù (Tính từ)

Có tính chất riêng biệt, khác hẳn với những cái cùng loại.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngành công nghiệp đặc thù yêu cầu tay nghề cao."
  • 2."Sản phẩm này có những đặc thù riêng mà không sản phẩm nào khác có được."

Lưu ý khi sử dụng "đặc thù"

Lưu ý về tính từ

"đặc thù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đặc thù" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đặc thù" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đặc thù"

đặc thù là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Nét riêng biệt giúp phân biệt sự vật này với các sự vật cùng loại khác. Ví dụ: "Một số đặc thù của công việc là khả năng làm việc nhóm và sáng tạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này