đặc sệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đặc sệt (Tính từ)

Có nghĩa giống như 'đặc', nhưng mạnh hơn, thường chỉ sự dày đặc hoặc rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước nho này đặc sệt quá."
  • 2."Nói đặc sệt giọng miền Nam."
  • 3."Món súp này sánh đặc sệt, rất ngon."

Lưu ý khi sử dụng "đặc sệt"

Lưu ý về tính từ

"đặc sệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đặc sệt"

đặc sệt là tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa giống như 'đặc', nhưng mạnh hơn, thường chỉ sự dày đặc hoặc rõ ràng. Ví dụ: "Nước nho này đặc sệt quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này