đặc tả

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đặc tả (Động từ)

Mô tả một cách chi tiết một bộ phận đặc trưng nhằm làm nổi bật bản chất của toàn thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Một đoạn phim đặc tả cuộc sống thường nhật ở nông thôn."
  • 2."Đặc tả tính cách nhân vật qua những tình huống khác nhau."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đặc tả (Danh từ)

Thể văn linh hoạt, mang tính chất trung gian giữa ký và truyện, kết hợp nhiều yếu tố chính luận.

Ví dụ (2)
  • 1."Tác phẩm này thuộc thể loại đặc tả, kết hợp giữa thông tin và nghệ thuật."
  • 2."Các tác giả thường sử dụng đặc tả để thể hiện rõ hơn quan điểm của mình."

Lưu ý khi sử dụng "đặc tả"

Lưu ý về động từ

"đặc tả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đặc tả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đặc tả" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đặc tả"

đặc tả là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Mô tả một cách chi tiết một bộ phận đặc trưng nhằm làm nổi bật bản chất của toàn thể. Ví dụ: "Một đoạn phim đặc tả cuộc sống thường nhật ở nông thôn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này