đặc sản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đặc sản (Danh từ)

Sản phẩm nổi bật của một vùng, một địa phương.

Ví dụ (3)
  • 1."Món đặc sản của Đà Nẵng là mì quảng."
  • 2."Đặc sản của Hưng Yên là nhãn lồng."
  • 3."Bánh cuốn là đặc sản của thành phố Hà Nội."

Lưu ý khi sử dụng "đặc sản"

Lưu ý về danh từ

"đặc sản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đặc sản"

đặc sản là danh từ trong tiếng Việt. Sản phẩm nổi bật của một vùng, một địa phương. Ví dụ: "Món đặc sản của Đà Nẵng là mì quảng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này