đặc xá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đặc xá (Động từ)

(Cơ quan quyền lực nhà nước tối cao hoặc nguyên thủ quốc gia) quyết định miễn hoặc giảm hình phạt cho phạm nhân khi thấy cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Lệnh đặc xá được ban hành vào dịp lễ lớn."
  • 2."Quyết định đặc xá nhằm tạo điều kiện cho phạm nhân cải tạo tốt."
  • 3."Chính phủ đã thông qua lệnh đặc xá cho những tù nhân có hành vi cải tạo tốt."

Lưu ý khi sử dụng "đặc xá"

Lưu ý về động từ

"đặc xá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đặc xá"

đặc xá là động từ trong tiếng Việt. (Cơ quan quyền lực nhà nước tối cao hoặc nguyên thủ quốc gia) quyết định miễn hoặc giảm hình phạt cho phạm nhân khi thấy cần thiết. Ví dụ: "Lệnh đặc xá được ban hành vào dịp lễ lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này