đa mang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đa mang (Động từ)

Tự mình rơi vào những điều khiến phải lo lắng nhiều, khó có thể từ bỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trót đa mang thì phải đèo bòng."
  • 2.""Bỗng đâu rút mối tơ mành, Cho duyên quấn quýt, cho tình đa mang.""
  • 3."Khi đã đa mang, tôi không thể tập trung vào học hành."

Lưu ý khi sử dụng "đa mang"

Lưu ý về động từ

"đa mang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đa mang"

đa mang là động từ trong tiếng Việt. Tự mình rơi vào những điều khiến phải lo lắng nhiều, khó có thể từ bỏ. Ví dụ: "Trót đa mang thì phải đèo bòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này