đa mưu túc trí

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đa mưu túc trí (Tính từ)

Thể hiện sự thông minh, khéo léo và có khả năng lập kế hoạch tốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Người lãnh đạo này rất đa mưu túc trí, luôn tìm ra giải pháp cho mọi vấn đề."
  • 2."Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn đa mưu túc trí, nên được mọi người tôn trọng."
  • 3."Trong kinh doanh, để thành công, bạn cần phải đa mưu túc trí để đối phó với cạnh tranh."

Lưu ý khi sử dụng "đa mưu túc trí"

Lưu ý về tính từ

"đa mưu túc trí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đa mưu túc trí"

đa mưu túc trí là tính từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự thông minh, khéo léo và có khả năng lập kế hoạch tốt. Ví dụ: "Người lãnh đạo này rất đa mưu túc trí, luôn tìm ra giải pháp cho mọi vấn đề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này