đa luồng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đa luồng (Tính từ)

Có khả năng thực hiện nhiều công việc cùng một lúc trong một ứng dụng; hỗ trợ đa nhiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Hệ điều hành đa luồng"
  • 2."Máy tính này có bộ xử lý đa luồng, cho phép chạy nhiều chương trình đồng thời."
  • 3."Ứng dụng này hoạt động hiệu quả hơn nhờ tính năng đa luồng."

Lưu ý khi sử dụng "đa luồng"

Lưu ý về tính từ

"đa luồng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đa luồng"

đa luồng là tính từ trong tiếng Việt. Có khả năng thực hiện nhiều công việc cùng một lúc trong một ứng dụng; hỗ trợ đa nhiệm. Ví dụ: "Hệ điều hành đa luồng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này