đa khoa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đa khoa (Tính từ)

Chỉ những nơi có nhiều khoa, có khả năng khám và điều trị nhiều loại bệnh khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Bệnh viện đa khoa cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe toàn diện."
  • 2."Bác sĩ đa khoa có thể tư vấn và điều trị cho nhiều bệnh nhân với các triệu chứng khác nhau."
  • 3."Tôi đã đến bệnh viện đa khoa để kiểm tra sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "đa khoa"

Lưu ý về tính từ

"đa khoa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đa khoa"

đa khoa là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ những nơi có nhiều khoa, có khả năng khám và điều trị nhiều loại bệnh khác nhau. Ví dụ: "Bệnh viện đa khoa cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe toàn diện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này