đa giác

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đa giác (Danh từ)

Hình dạng được tạo thành bởi một đường gấp khúc khép kín.

Ví dụ (4)
  • 1."Đa giác lồi"
  • 2."Đa giác đều"
  • 3."Một hình vuông là một loại đa giác."
  • 4."Đa giác không lồi có ít nhất một góc bên trong lớn hơn 180 độ."

Lưu ý khi sử dụng "đa giác"

Lưu ý về danh từ

"đa giác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đa giác"

đa giác là danh từ trong tiếng Việt. Hình dạng được tạo thành bởi một đường gấp khúc khép kín. Ví dụ: "Đa giác lồi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này