đa dụng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đa dụng (Tính từ)

Có nhiều công dụng và tác dụng khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Dụng cụ nấu bếp đa dụng."
  • 2."Chiếc máy này có tính năng đa dụng, có thể dùng để xay, trộn và chế biến thực phẩm."
  • 3."Một sản phẩm đa dụng giúp tiết kiệm không gian và chi phí."

Lưu ý khi sử dụng "đa dụng"

Lưu ý về tính từ

"đa dụng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đa dụng"

đa dụng là tính từ trong tiếng Việt. Có nhiều công dụng và tác dụng khác nhau. Ví dụ: "Dụng cụ nấu bếp đa dụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này