đa dạng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đa dạng (Tính từ)

Nhiều vẻ, nhiều dạng biểu hiện khác nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Hàng hoá rất đa dạng."
  • 2."Phát triển đa dạng các hình thức du lịch."
  • 3."Các món ăn ở đây rất đa dạng, từ truyền thống đến hiện đại."
  • 4."Trong lớp học có đa dạng học sinh đến từ nhiều vùng miền khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "đa dạng"

Lưu ý về tính từ

"đa dạng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đa dạng"

đa dạng là tính từ trong tiếng Việt. Nhiều vẻ, nhiều dạng biểu hiện khác nhau. Ví dụ: "Hàng hoá rất đa dạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này