đa bội

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đa bội (Danh từ)

Một thuật ngữ dùng để chỉ hiện tượng hoặc tình trạng mà một vật, một sự việc, hoặc một đối tượng đạt được nhiều hơn một cách hoặc kích thước, thường liên quan đến các yếu tố trong nhiều lĩnh vực như khoa học, vật lý, và toán học.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong vật lý, đa bội có thể được hiểu là mức độ tương tác của các lực khác nhau."
  • 2."Tôi thấy đa bội trong cách mà những người bạn tôi đóng góp ý tưởng khác nhau cho dự án chung."
  • 3."Trong môn toán, việc áp dụng đa bội giúp chúng ta giải quyết các bài toán phức tạp hơn."

Lưu ý khi sử dụng "đa bội"

Lưu ý về danh từ

"đa bội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đa bội"

đa bội là danh từ trong tiếng Việt. Một thuật ngữ dùng để chỉ hiện tượng hoặc tình trạng mà một vật, một sự việc, hoặc một đối tượng đạt được nhiều hơn một cách hoặc kích thước, thường liên quan đến các yếu tố trong nhiều lĩnh vực như khoa học, vật lý, và toán học. Ví dụ: "Trong vật lý, đa bội có thể được hiểu là mức độ tương tác của các lực khác nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này