đa biên

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đa biên (Tính từ)

Liên quan đến mối quan hệ kinh tế, chính trị giữa nhiều quốc gia.

Ví dụ (3)
  • 1."Quan hệ đa biên là rất quan trọng trong thời đại toàn cầu hóa."
  • 2."Hội nghị này nhằm thúc đẩy hợp tác đa biên giữa các nước trong khu vực."
  • 3."Các hiệp định thương mại đa biên thường mang lại lợi ích cho nhiều bên."

Lưu ý khi sử dụng "đa biên"

Lưu ý về tính từ

"đa biên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đa biên"

đa biên là tính từ trong tiếng Việt. Liên quan đến mối quan hệ kinh tế, chính trị giữa nhiều quốc gia. Ví dụ: "Quan hệ đa biên là rất quan trọng trong thời đại toàn cầu hóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này