đa bào

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đa bào (Tính từ)

(sinh vật) có cơ thể được cấu tạo từ nhiều tế bào, mỗi tế bào đảm nhận một chức năng khác nhau; khác với đơn bào.

Ví dụ (2)
  • 1."Động vật đa bào rất phong phú và đa dạng."
  • 2."Cây xanh cũng thuộc loại thực vật đa bào."

Lưu ý khi sử dụng "đa bào"

Lưu ý về tính từ

"đa bào" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đa bào"

đa bào là tính từ trong tiếng Việt. (sinh vật) có cơ thể được cấu tạo từ nhiều tế bào, mỗi tế bào đảm nhận một chức năng khác nhau; khác với đơn bào. Ví dụ: "Động vật đa bào rất phong phú và đa dạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này