đa chiều

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đa chiều (Tính từ)

Mang nhiều chiều hướng hoặc khía cạnh khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Không gian đa chiều giúp tạo ra trải nghiệm phong phú."
  • 2."Thông tin đa chiều cung cấp cái nhìn toàn diện về vấn đề."
  • 3."Một bức tranh đa chiều sẽ truyền tải nhiều cảm xúc khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "đa chiều"

Lưu ý về tính từ

"đa chiều" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đa chiều"

đa chiều là tính từ trong tiếng Việt. Mang nhiều chiều hướng hoặc khía cạnh khác nhau. Ví dụ: "Không gian đa chiều giúp tạo ra trải nghiệm phong phú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này