đ,đ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đ,đ (Danh từ)

Một ký tự trong chữ cái tiếng Việt, được sử dụng như một phụ âm.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong chữ cái tiếng Việt, 'đ' là chữ cái đứng thứ chín."
  • 2."Khi viết chữ 'đ', bạn cần lưu ý dùng dấu móc đúng cách."
  • 3."Nhiều người gặp khó khăn khi phát âm chữ 'đ' đúng cách."
2
Động từ

Nghĩa 2: đ,đ (Động từ)

Hành động hay trạng thái của việc làm, đặc biệt trong ngữ cảnh đang cần thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần đ,đ lại cách suy nghĩ của mình."
  • 2."Hãy đ,đ cả ngôi nhà trước khi bán."
  • 3."Cô ấy quyết định đ,đ công việc để tìm kiếm cơ hội mới."

Lưu ý khi sử dụng "đ,đ"

Lưu ý về động từ

"đ,đ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đ,đ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đ,đ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đ,đ"

đ,đ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một ký tự trong chữ cái tiếng Việt, được sử dụng như một phụ âm. Ví dụ: "Trong chữ cái tiếng Việt, 'đ' là chữ cái đứng thứ chín."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này