cừ

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cừ (Danh từ)

Ngòi nước, lạch nước.

Ví dụ (1)
  • 1."Khói cừ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cừ (Danh từ)

Hàng cọc đóng sít nhau dưới nước để cắm đăng, chăng lưới bắt cá.

Ví dụ (2)
  • 1."Cắm cừ."
  • 2."Đặt cừ để bắt cá."
3
Động từ

Nghĩa 3: cừ (Động từ)

Đóng, cắm cừ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cừ bờ đê."
  • 2."Cừ những chỗ sạt lở."
  • 3."Cừ cọc để giữ đất."
4
Tính từ

Nghĩa 4: cừ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Giỏi, tài năng một cách rõ rệt, ai cũng phải công nhận.

Ví dụ (2)
  • 1."Một tay súng rất cừ."
  • 2."Cô ấy nấu ăn rất cừ."

Lưu ý khi sử dụng "cừ"

Lưu ý về động từ

"cừ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"cừ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cừ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cừ" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cừ"

cừ là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Ngòi nước, lạch nước. Ví dụ: "Khói cừ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này