cứu rỗi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cứu rỗi (Động từ)

Cứu vớt linh hồn khỏi bị sa xuống địa ngục, theo quan niệm của một số tôn giáo.

Ví dụ (2)
  • 1."Cứu rỗi linh hồn."
  • 2."Người ta tin rằng việc ăn chay có thể giúp cứu rỗi tâm hồn."

Lưu ý khi sử dụng "cứu rỗi"

Lưu ý về động từ

"cứu rỗi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cứu rỗi"

cứu rỗi là động từ trong tiếng Việt. Cứu vớt linh hồn khỏi bị sa xuống địa ngục, theo quan niệm của một số tôn giáo. Ví dụ: "Cứu rỗi linh hồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này