cứu quốc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cứu quốc (Động từ)

Hành động cứu nước khỏi nguy cơ xâm lấn từ bên ngoài.

Ví dụ (2)
  • 1."Các nhà lãnh đạo luôn tìm cách cứu quốc khi đất nước gặp nguy."
  • 2."Nhân dân đoàn kết để cứu quốc trong thời kỳ kháng chiến."

Lưu ý khi sử dụng "cứu quốc"

Lưu ý về động từ

"cứu quốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cứu quốc"

cứu quốc là động từ trong tiếng Việt. Hành động cứu nước khỏi nguy cơ xâm lấn từ bên ngoài. Ví dụ: "Các nhà lãnh đạo luôn tìm cách cứu quốc khi đất nước gặp nguy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này