cứu chữa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cứu chữa (Động từ)

Hành động chữa trị để giúp một người thoát khỏi tình huống nguy kịch.

Ví dụ (3)
  • 1."Vô phương cứu chữa."
  • 2."Bệnh nhân đã được các bác sĩ tận tình cứu chữa."
  • 3."Cần có sự can thiệp kịp thời để cứu chữa cho nạn nhân."

Lưu ý khi sử dụng "cứu chữa"

Lưu ý về động từ

"cứu chữa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cứu chữa"

cứu chữa là động từ trong tiếng Việt. Hành động chữa trị để giúp một người thoát khỏi tình huống nguy kịch. Ví dụ: "Vô phương cứu chữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này