cứu cánh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cứu cánh (Danh từ)

(Văn chương) cái gì đó làm chỗ dựa, hỗ trợ về tinh thần hoặc vật chất, giúp thoát khỏi hoàn cảnh khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứa con là cứu cánh của chị."
  • 2."Tình bạn có thể là cứu cánh trong những lúc khó khăn."
  • 3."Việc học tập chính là cứu cánh cho tương lai của thế hệ trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "cứu cánh"

Lưu ý về danh từ

"cứu cánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cứu cánh"

cứu cánh là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) cái gì đó làm chỗ dựa, hỗ trợ về tinh thần hoặc vật chất, giúp thoát khỏi hoàn cảnh khó khăn. Ví dụ: "Đứa con là cứu cánh của chị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này