cứt trâu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cứt trâu (Danh từ)

Chất nhờn đã khô và đóng thành vảy ở thóp của trẻ sơ sinh trong những tháng đầu đời.

Ví dụ (2)
  • 1."Cần phải chăm sóc kỹ vùng thóp để tránh tình trạng cứt trâu."
  • 2."Nếu thấy cứt trâu xuất hiện, hãy nhẹ nhàng làm sạch cho bé."

Lưu ý khi sử dụng "cứt trâu"

Lưu ý về danh từ

"cứt trâu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cứt trâu"

cứt trâu là danh từ trong tiếng Việt. Chất nhờn đã khô và đóng thành vảy ở thóp của trẻ sơ sinh trong những tháng đầu đời. Ví dụ: "Cần phải chăm sóc kỹ vùng thóp để tránh tình trạng cứt trâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này