cứu hoả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cứu hoả (Động từ)

Hành động chữa cháy hoặc ngăn chặn đám cháy.

Ví dụ (3)
  • 1."Đội cứu hoả đã có mặt kịp thời để dập tắt đám cháy."
  • 2."Lính cứu hoả luôn sẵn sàng đối phó với mọi tình huống khẩn cấp."
  • 3."Chúng ta cần bồi dưỡng kỹ năng cứu hoả cho học sinh."

Lưu ý khi sử dụng "cứu hoả"

Lưu ý về động từ

"cứu hoả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cứu hoả"

cứu hoả là động từ trong tiếng Việt. Hành động chữa cháy hoặc ngăn chặn đám cháy. Ví dụ: "Đội cứu hoả đã có mặt kịp thời để dập tắt đám cháy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này