cứt sắt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cứt sắt (Danh từ)

Xỉ sắt; thường được dùng để chỉ người keo kiệt, bủn xỉn đến mức cực độ (hàm ý khinh thường).

Ví dụ (3)
  • 1."Đồ cứt sắt!"
  • 2.""Keo cú người đâu như cứt sắt, Tham lam chuyện thở rạt hơi đồng.""
  • 3."Anh ấy thật sự là một người cứt sắt, không bao giờ chịu chi tiền cho bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "cứt sắt"

Lưu ý về danh từ

"cứt sắt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cứt sắt"

cứt sắt là danh từ trong tiếng Việt. Xỉ sắt; thường được dùng để chỉ người keo kiệt, bủn xỉn đến mức cực độ (hàm ý khinh thường). Ví dụ: "Đồ cứt sắt!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này