cuồng si
Định nghĩa
Nghĩa 1: cuồng si (Tính từ)
Si mê đến mức không còn khả năng tự chủ.
- 1."Anh ta đã cuồng si khi yêu cô ấy."
- 2."Người ta thường nói, tình yêu cuồng si có thể khiến ta mù quáng."
Lưu ý khi sử dụng "cuồng si"
Lưu ý về tính từ
"cuồng si" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cuồng si"
cuồng si là tính từ trong tiếng Việt. Si mê đến mức không còn khả năng tự chủ. Ví dụ: "Anh ta đã cuồng si khi yêu cô ấy."
Từ liên quan
cuồng nhiệt
Tình cảm sôi nổi đến mức không còn có thể kiểm soát được.
cuồng nộ
Ở trạng thái tức giận tột độ, dẫn đến những hành động không thể kiềm chế.
cuồng phong
(Văn chương) cơn gió xoáy lớn và dữ dội.
cuồng sát
Hành động giết người một cách điên cuồng, tàn bạo, thiếu tính nhân đạo.
cuồng tín
Tin tưởng một cách mãnh liệt và mù quáng.
cuồng vọng
Sự khao khát hoặc mong muốn một cách quá mức, không thực tế.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.