cuồng vọng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cuồng vọng (Danh từ)

Sự khao khát hoặc mong muốn một cách quá mức, không thực tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy có một cuồng vọng lớn với việc trở thành một ngôi sao nổi tiếng."
  • 2."Cuồng vọng làm giàu nhanh chóng đôi khi dẫn đến những quyết định sai lầm."
  • 3."Cô ấy theo đuổi cuồng vọng trở thành họa sĩ nổi tiếng mà không nghĩ đến thực tế."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cuồng vọng (Tính từ)

Mô tả trạng thái của một người hoặc một hành động bị ảnh hưởng bởi những mộng tưởng không thực tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Những kế hoạch cuồng vọng của anh ta khiến mọi người lo lắng."
  • 2."Cô ấy có vẻ cuồng vọng khi nói về những ý tưởng không khả thi."
  • 3."Chúng ta cần tránh những quyết định cuồng vọng trong cuộc sống hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "cuồng vọng"

Lưu ý về tính từ

"cuồng vọng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cuồng vọng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cuồng vọng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cuồng vọng"

cuồng vọng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sự khao khát hoặc mong muốn một cách quá mức, không thực tế. Ví dụ: "Anh ấy có một cuồng vọng lớn với việc trở thành một ngôi sao nổi tiếng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này