cuồng nhiệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cuồng nhiệt (Tính từ)

Tình cảm sôi nổi đến mức không còn có thể kiểm soát được.

Ví dụ (4)
  • 1."Đám đông cổ vũ hết sức cuồng nhiệt."
  • 2."Ham muốn cuồng nhiệt."
  • 3."Người hâm mộ thể hiện sự cuồng nhiệt của mình trong từng trận đấu."
  • 4."Tình yêu cuồng nhiệt khiến cho người ta dễ dàng hành động bộc phát."

Lưu ý khi sử dụng "cuồng nhiệt"

Lưu ý về tính từ

"cuồng nhiệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cuồng nhiệt"

cuồng nhiệt là tính từ trong tiếng Việt. Tình cảm sôi nổi đến mức không còn có thể kiểm soát được. Ví dụ: "Đám đông cổ vũ hết sức cuồng nhiệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này