cuồng nộ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cuồng nộ (Tính từ)

Ở trạng thái tức giận tột độ, dẫn đến những hành động không thể kiềm chế.

Ví dụ (4)
  • 1."Một đám đông cuồng nộ và hung bạo."
  • 2."Bão tố nổi cơn cuồng nộ."
  • 3."Cô ấy gào thét trong cơn cuồng nộ."
  • 4."Ông ta hành động một cách cuồng nộ khi bị khiêu khích."

Lưu ý khi sử dụng "cuồng nộ"

Lưu ý về tính từ

"cuồng nộ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cuồng nộ"

cuồng nộ là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái tức giận tột độ, dẫn đến những hành động không thể kiềm chế. Ví dụ: "Một đám đông cuồng nộ và hung bạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này