cuồng phong

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cuồng phong (Danh từ)

(Văn chương) cơn gió xoáy lớn và dữ dội.

Ví dụ (2)
  • 1."Trận cuồng phong đã khiến nhiều cây cối đổ gãy."
  • 2."Bão số 5 gây ra cuồng phong trên biển, ảnh hưởng đến hoạt động đánh bắt cá."

Lưu ý khi sử dụng "cuồng phong"

Lưu ý về danh từ

"cuồng phong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cuồng phong"

cuồng phong là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) cơn gió xoáy lớn và dữ dội. Ví dụ: "Trận cuồng phong đã khiến nhiều cây cối đổ gãy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này