cuồng loạn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cuồng loạn (Tính từ)

Ở trong trạng thái hoàn toàn buông thả, không tự kiềm chế trước các thú vui vật chất tầm thường, đến mức như điên cuồng.

Ví dụ (3)
  • 1."Điệu nhảy cuồng loạn."
  • 2."Anh ta sống trong sự cuồng loạn của tiệc tùng suốt đêm."
  • 3."Những ý tưởng cuồng loạn của cô ấy khiến mọi người bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "cuồng loạn"

Lưu ý về tính từ

"cuồng loạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cuồng loạn"

cuồng loạn là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái hoàn toàn buông thả, không tự kiềm chế trước các thú vui vật chất tầm thường, đến mức như điên cuồng. Ví dụ: "Điệu nhảy cuồng loạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này