cung đốn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cung đốn (Động từ)

Cung cấp một cách tốn kém các thức ăn, vật dụng do bị ép buộc.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn ác ôn bắt dân làng cung đốn rượu thịt."
  • 2."Trong lúc khốn khó, họ buộc phải cung đốn những gì quý giá nhất."
  • 3."Công ty yêu cầu các nhân viên cung đốn với mức giá cao cho sự kiện."

Lưu ý khi sử dụng "cung đốn"

Lưu ý về động từ

"cung đốn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cung đốn"

cung đốn là động từ trong tiếng Việt. Cung cấp một cách tốn kém các thức ăn, vật dụng do bị ép buộc. Ví dụ: "Bọn ác ôn bắt dân làng cung đốn rượu thịt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này