cung ứng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cung ứng (Động từ)

Cung cấp để đáp ứng nhu cầu, thường liên quan đến sản xuất hoặc dịch vụ cho hành khách.

Ví dụ (3)
  • 1."Phòng cung ứng vật tư."
  • 2."Công ty chúng tôi chuyên cung ứng thiết bị công nghiệp."
  • 3."Dịch vụ của họ cung ứng đầy đủ cho khách hàng."

Lưu ý khi sử dụng "cung ứng"

Lưu ý về động từ

"cung ứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cung ứng"

cung ứng là động từ trong tiếng Việt. Cung cấp để đáp ứng nhu cầu, thường liên quan đến sản xuất hoặc dịch vụ cho hành khách. Ví dụ: "Phòng cung ứng vật tư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này