cửa quan

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cửa quan (Danh từ)

Tương đương với cửa ải.

Ví dụ (1)
  • 1."Cửa ải"
2
Danh từ

Nghĩa 2: cửa quan (Danh từ)

(Từ cũ) tương tự như cửa công.

Ví dụ (4)
  • 1."Cửa công"
  • 2."Cáo lên cửa quan"
  • 3."Khôn ngoan ra cửa quan mới biết (tng)"
  • 4."Đi qua cửa quan phải trình giấy tờ."
3
Tính từ

Nghĩa 3: cửa quan (Tính từ)

Có thái độ trịch thượng, hách dịch trong công việc vì tự cho là mình nắm quyền hành, nên cho rằng người khác phải cần đến mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Thói cửa quyền"
  • 2."Thái độ cửa quyền"
  • 3."Ông ấy luôn hành xử với thói cửa quyền trong những cuộc họp."

Lưu ý khi sử dụng "cửa quan"

Lưu ý về tính từ

"cửa quan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cửa quan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cửa quan" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cửa quan"

cửa quan là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tương đương với cửa ải. Ví dụ: "Cửa ải"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này