cửa nhà

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cửa nhà (Danh từ)

Nhà cửa, đồ đạc và nói chung những gì liên quan đến đời sống riêng của mỗi gia đình (nói khái quát).

Ví dụ (3)
  • 1."Cần phải coi sóc cửa nhà mình cho chu đáo."
  • 2."Bố mẹ luôn dạy con giữ gìn cửa nhà."
  • 3.""Đàn ông rộng miệng thì sang, Đàn bà rộng miệng tan hoang cửa nhà.""

Lưu ý khi sử dụng "cửa nhà"

Lưu ý về danh từ

"cửa nhà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cửa nhà"

cửa nhà là danh từ trong tiếng Việt. Nhà cửa, đồ đạc và nói chung những gì liên quan đến đời sống riêng của mỗi gia đình (nói khái quát). Ví dụ: "Cần phải coi sóc cửa nhà mình cho chu đáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này