cửa mạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cửa mạch (Danh từ)

Cửa nhỏ nối thông giữa các buồng hoặc giữa hai ngôi nhà.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong ngôi nhà cổ, cửa mạch giúp kết nối các phòng với nhau."
  • 2."Cửa mạch giữa hai nhà hàng xóm rất thuận tiện cho việc giao lưu."

Lưu ý khi sử dụng "cửa mạch"

Lưu ý về danh từ

"cửa mạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cửa mạch"

cửa mạch là danh từ trong tiếng Việt. Cửa nhỏ nối thông giữa các buồng hoặc giữa hai ngôi nhà. Ví dụ: "Trong ngôi nhà cổ, cửa mạch giúp kết nối các phòng với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này