cư ngụ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cư ngụ (Động từ)

Từ ít sử dụng mang nghĩa tương tự như 'ngụ cư', chỉ việc sinh sống hoặc cư trú tại một nơi nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."ngụ cư"
  • 2."Anh ấy đã cư ngụ tại đây hơn một năm."
  • 3."Nhiều người chọn cư ngụ tại các khu vực ven đô thị để có không gian sống rộng rãi hơn."

Lưu ý khi sử dụng "cư ngụ"

Lưu ý về động từ

"cư ngụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cư ngụ"

cư ngụ là động từ trong tiếng Việt. Từ ít sử dụng mang nghĩa tương tự như 'ngụ cư', chỉ việc sinh sống hoặc cư trú tại một nơi nào đó. Ví dụ: "ngụ cư"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này