cư trú

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cư trú (Động từ)

Ở lại thường xuyên hoặc lâu dài tại một địa điểm nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Sang cư trú ở nước ngoài."
  • 2."Địa bàn cư trú của người Việt cổ."
  • 3."Họ đã cư trú tại thành phố này hơn mười năm."
  • 4."Nhiều người dân khu vực này cư trú bên bờ sông."

Lưu ý khi sử dụng "cư trú"

Lưu ý về động từ

"cư trú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cư trú"

cư trú là động từ trong tiếng Việt. Ở lại thường xuyên hoặc lâu dài tại một địa điểm nào đó. Ví dụ: "Sang cư trú ở nước ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này