cư tang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cư tang (Động từ)

Ở nhà để chịu tang cha mẹ theo phong tục cổ truyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong một năm kể từ khi mẹ mất, tôi sẽ cư tang theo truyền thống gia đình."
  • 2."Nghi lễ cư tang thường kéo dài từ ba đến bảy ngày."

Lưu ý khi sử dụng "cư tang"

Lưu ý về động từ

"cư tang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cư tang"

cư tang là động từ trong tiếng Việt. Ở nhà để chịu tang cha mẹ theo phong tục cổ truyền. Ví dụ: "Trong một năm kể từ khi mẹ mất, tôi sẽ cư tang theo truyền thống gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này